Đàn Piano Điện Yamaha CLP735
Tại sao chỉ được chơi một cây đàn nổi tiếng thay vì cả 2? Chúng tôi đang muốn nói tới Yamaha CLP735 được lấy mẫu âm của 2 cây đàn danh giá bậc nhất hành tinh đó là Yamaha CFX và Bosendorfer Imperial. Âm thanh chất lượng cùng những chức năng hiện đại làm cho Yamaha CLP735 trở thành cây đàn được săn đón nhiều nhất.
Yamaha CLP735 - âm thanh chất lượng và công nghệ tiên tiến
Yamaha CLP735 với công suất loa 30W và kích thước đàn lớn hơn đàn em Yamaha CLP725 có kích thước nhỏ hơn và chỉ có loa 20W.
Cảm nhận chân thực khi chơi
Với 19 năm nghiên cứu và phát triển để tạo ra Yamaha CFX - một trong những cây đàn danh giá nhất hành tinh. Âm thanh của nó được ghi lại với hệ thống ghi hiện đại và tiên tiến của Yamaha, được xử lý và đặt vào trong Yamaha CLP735, vậy nên bạn hoàn toàn có thể trải nghiệm chất lượng âm thanh của đàn grand concert chỉ với Yamaha CLP735. Sự rung động của các dây đàn tương tác với nhau khi bạn chơi, cũng được mô phỏng trên CLP735 mang tới những cảm nhận chân thực và dễ dàng điều kiển cảm xúc của âm thanh theo ý muốn của người chơi.
Bàn phím GrandTouch-S
Hệ thống bàn phím cơ mới nhất của Yamaha GrandTouch-S, có thể tiếp nhận mọi sắc thái biểu cảm được nhận từ đầu ngón tay và phản hồi lại một cách chi tiết các lực tác động để người chơi dễ dàng làm chủ được sắc thái của giai điệu. Phím đàn được phủ vật liệu tổng hợp làm cho nó bền bỉ hơn, ít bị cong vênh và đặc biết trống trượt để hỗ trợ người chơi luyện tập hay biểu diễn trong thời gian dài.
Mô phỏng âm thanh đàn grand
Sắc thái âm thanh được phát ra từ đàn piano grand sẽ khác so với đàn piano upright. Nó có các rung động của sợi dây đàn nằm bên cạnh sợi dây đang rung, các tác động vật lí của âm thanh lên thân đàn to và rộng, độ cổng hưởng khác nhau khi chơi ở mỗi sắc thái, mỗi lực đạp pedal hay lực bấm phím, tất cả những điều này đều được mô phỏng chi tiết trên Yamaha CLP735 để bạn có được trải nghiệm chân thực nhất.
Công nghệ cộng hưởng ảo
Tên của công nghệ này đã thể hiện tất cả. Nó cho phép Yamaha CLP735 phát ra những âm thanh cộng hưởng ở nhiều môi trường khác nhau như phòng khách, thính phòng, phòng thu,... Các nốt nhạc ở mỗi môi trường đều có màu sắc nhất định và tương tác với nhau. Nó cũng có thể tính toán cường độ biểu diễn của bạn và thêm độ sâu thích hợp cho mỗi nốt nhạc. Điều này mang lại cho CLP735 một âm thanh sống động hơn, chân thực hơn.
Công nghệ lấy mẫu 3D
Để có được âm thanh chi tiết nhất cho CLP735, Yamaha đã sử dụng máy ghi âm tối ưu nhất của họ để ghi lại âm thanh của CFX grand piano, xử lí và tối ưu lại giúp cho người chơi có cảm giác như đang ngồi trước một cây đàn piano grand thật. Công nghệ này cũng được áp dụng khi chơi với tai nghe, để không làm phiền tới mọi người bạn hay cắm tai nghe vào cổng kết nối và thoải sức sáng tạo.
Ứng dụng công nghệ
Smart Pianist là ứng dụng giúp bạn sử dụng các chức năng của đàn một cách dễ dàng. Đơn giản chỉ là kết nối đàn với thiết bị thông minh và khai thác các chức năng đã được tích hợp sẵn. Ví dụ như hệ thống tiếng đàn đa dạng nhiều nhạc cụ, thu âm khi bạn chơi đàn, phân tích các bản nhạc có trong thư viện nhạc để trình chiếu hợp âm cho bạn luyện tập. Đàn piano cơ có mơ cũng không thể mang được trải nghiệm này tới cho người chơi.

Thông Số Đàn Piano Điện Yamaha CLP735
| Kích thước | Rộng | 1,461 mm (57-1/2") [Lớp phủ bóng: 1,466 mm (57-11/16")] |
|---|---|---|
| Cao | 927 mm (36-1/2") [Lớp phủ bóng: 930 mm (36-5/8")] | |
| Dày | 459 mm (18-1/16") [Lớp phủ bóng: 459 mm (18-1/16")] | |
| Trọng lượng | Trọng lượng | 57 kg (125 lb, 11 oz) [Lớp phủ bóng: 60 kg (132 lb, 4 oz)] |
| Bàn phím | Số phím | 88 |
| Loại | Bàn phím GrandTouch-S™: Bề mặt phím được phủ gỗ mun và ngà voi tổng hợp, cơ chế thoát escapement. | |
| Touch Sensitivity | Hard2/Hard1/Medium/Soft1/Soft2/Fixed | |
| 88 nốt có búa đối trọng nặng | - | |
| Đối trọng | - | |
| Pedal | Số pedal | 3: Chặn tiếng (damper) (với chức năng nửa pedal), Sostenuto, Soft |
| Các chức năng | Sustain (Switch), Sustain Continuously, Sostenuto, Soft, Pitch Bend Up, Pitch Bend Down, Rotary Speed, Vibe Rotor, Song Play/Pause | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình LCD đa điểm |
| Kích cỡ | 128 x 64 điểm | |
| Ngôn ngữ | English, Japanese | |
| Bảng điều khiển | Loại | Nút điều chỉnh |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Pedal | Pedal giảm âm GP | - |
| Nắp che phím | Kiểu nắp che phím | Trượt |
| Giá để bản nhạc | Có | |
| Music Braces | Có | |
| Tạo Âm | Âm thanh Piano | Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial |
| Lấy mẫu song âm Binaural | Có (Chỉ với tiếng CFX Grand và Bösendorfer) | |
| Mẫu Key-off | Có | |
| Nhả Âm Êm ái | Có | |
| Virtual Resonance Modeling (VRM) | Có | |
| Grand Expression Modeling (giả lập âm thanh của đàn grand) | Có | |
| Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 256 |
| Cài đặt sẵn | Số giọng | 38 |
| Tính tương thích | - | |
| Loại | Tiếng Vang | 6 |
| Thanh | 3 | |
| Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ) | 7+ Người dùng | |
| Master Effect | 12 | |
| Kiểm soát âm thông minh (IAC) | Có | |
| Stereophonic Optimizer | Có | |
| Các chức năng | Kép/Trộn âm | Có |
| Tách tiếng | Có | |
| Duo | Có | |
| Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 21 bài demo + 50 bài cổ điển + 303 bài luyện tập |
| Thu âm | Số lượng bài hát | 250 |
| Số lượng track | 16 | |
| Dung Lượng Dữ Liệu | khoảng 500 KB/bài hát | |
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0, Định dạng 1) |
| Thu âm | SMF (Định dạng 0) | |
| Buồng Piano | Có | |
| Đầu thu âm USB | Phát lại | .wav (tần số mẫu 44,1 kHz, phân giải 16 bit, stereo) |
| Thu âm | .wav (tần số mẫu 44,1 kHz, phân giải 16 bit, stereo) | |
| Kiểm soát toàn bộ | Bộ đếm nhịp | Có |
| Dãy Nhịp Điệu | 5 - 500 | |
| Dịch giọng | -12 - 0 - +12 | |
| Tinh chỉnh | 414,8 - 440,0 - 466,8 Hz (bước tăng khoảng 0,2 Hz) | |
| Loại âm giai | 7 loại | |
| Bluetooth | - | |
| Nhịp điệu | 20 | |
| Lưu trữ | Bộ nhớ trong | Dung lượng tối đa khoảng 1,4 MB |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | |
| Kết nối | Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn (x2) |
| MIDI | [IN] [OUT] [THRU] | |
| AUX IN | Stereo mini | |
| NGÕ RA PHỤ | [L/L+R] [R] | |
| Pedal PHỤ | - | |
| USB TO DEVICE | Có | |
| USB TO HOST | Có | |
| DC IN | 16 V | |
| Ampli | 30 W x 2 | |
| Loa | 16 cm x 2 | |
| Tiêu thụ điện | 18 W (khi sử dụng bộ đổi nguồn AC PA-300C) | |
| Tự động Tắt Nguồn | Có | |
| Bộ nguồn | Bộ đổi nguồn | PA-300C |
| Phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng, Sách nhạc “50 Classical Music Masterpieces”, Đăng ký thành viên trực tuyến, Bảo hành*, Ghế*, Dây nguồn*/ Bộ đổi nguồn* PA-300C *tùy từng khu vực | |
Trần Bảo
Lần đầu em mua đàn mà gặp shop tư vấn siêu nhiệt tình và tâm lý cho người mới ạ. Chất lượng đàn thì khỏi phải bàn, +1 rcm cho ai có đam mê với âm nhạc
Đánh giá trên google map ✓Sơn Phạm
Khách đường xa lâu năm quay lại, ngay dịp lễ 30/4/2026 chất lượng dịch vụ vẫn 5* uy tín như ngày nào 👍 …
Đánh giá trên google map ✓Kiệt Lê Nguyễn Anh
Mình đã chọn được 1 cây guitar rất vừa ý. Cảm ơn shop đã hỗ trợ nhiệt tình, và rất chuyên nghiệp. P/s: Nhân viên shop hiểu về nhạc cụ rất tốt.
Đánh giá trên google map ✓Phương Vũ
Tôi mua 1 cây Yamaha NCX1FM ở đây, dịch vụ tư vấn bán hàng tốt, nhiệt tình. Địa chỉ đáng tin cậy
Đánh giá trên google map ✓