Đàn Piano Điện Yamaha CLP785
Yamaha CLP785 là model cao cấp nhất với dáng upright của series CLP700 mới ra mắt của thương hiệu Yamaha. Ngay lập tức được ưa chuộng bởi các nghệ sĩ biểu diễn và sản xuất âm nhạc phòng thu, Yamaha CLP785 nói riêng và CLP700 series nói chung đang chiếm lĩnh thịt trường với âm thanh và các chức năng hiện đại của mình.
Yamaha CLP785 xứng đáng với danh hiệu cây đàn cao cấp nhất
Công suất loa cực đại
Là một cây đàn cao cấp thiên về khả năng biểu diễn, Yamaha CLP785 được trang bị hệ thống loa 150W mạnh mẽ với công nghệ cộng hưởng trực tiếp với thân đàn, mang tới âm thanh đầy đủ màu sắc của một cây đàn grand piano đích thực. Các mẫu đàn thấp hơn chỉ có công suất từ 30W-100W.
Chưa hết, được trang bị trên mẫu đàn cao cấp nhất đó chính là hệ thống loa Spruce Cone, được nghiên cứu và phát triển riêng khi sử dụng gỗ Spuce để làm màng loa giúp cho sự cộng hưởng âm thanh hiệu quả nhất, âm thanh chất lượng nhất. Hệ thống loa này chỉ tích hợp trên mẫu đàn cao cấp nhất này mà thôi. Thật xứng đáng là người anh cả.
Bản nâng cấp tối đa
Yamaha CLP785 được tích hợp sẵn bộ tiếng hiện đại và mới nhất, nhiều hơn hẳn các mẫu đàn thấp hơn với 53 tiếng đàn và bộ 14 tiếng trống đa dạng, ứng dụng trong nhiều thể loại âm nhạc và sản xuất. Tất nhiên với Yamaha CLP785 sẽ có màn hình cảm ứng đa điểm bên trái của đàn giúp người chơi thao tác sử dụng đàn một cách trực quan và hiệu quả nhất. Đây cũng là mẫu đàn có kích thước dài - rộng và cao nhất làm toát lên vẻ sang trọng kết hợp hiện đại.
Pedal mô phỏng piano grand
Điểm đặc biệt của hệ thống pedal đàn piano grand, đó là nó có thể tiếp nhận lực nhấn ở các mức khác nhau, tác động vào hệ thống dây đàn để có dược âm thanh đa sắc màu. Và với Yamaha CLP785, công nghệ này được áp dụng tương tự để người chơi dễ dàng thể hiện được cảm xúc của bản nhạc một cách chi tiết và hiệu quả nhất.
Mô phỏng âm thanh đàn grand
Sắc thái âm thanh được phát ra từ đàn piano grand sẽ khác so với đàn piano upright. Nó có các rung động của sợi dây đàn nằm bên cạnh sợi dây đang rung, các tác động vật lí của âm thanh lên thân đàn to và rộng, độ cổng hưởng khác nhau khi chơi ở mỗi sắc thái, mỗi lực đạp pedal hay lực bấm phím, tất cả những điều này đều được mô phỏng chi tiết trên Yamaha CLP785 để bạn có được trải nghiệm chân thực nhất.
Công nghệ cộng hưởng ảo
Tên của công nghệ này đã thể hiện tất cả. Nó cho phép Yamaha CLP785 phát ra những âm thanh cộng hưởng ở nhiều môi trường khác nhau như phòng khách, thính phòng, phòng thu,... Các nốt nhạc ở mỗi môi trường đều có màu sắc nhất định và tương tác với nhau. Nó cũng có thể tính toán cường độ biểu diễn của bạn và thêm độ sâu thích hợp cho mỗi nốt nhạc. Điều này mang lại cho CLP785 một âm thanh sống động hơn, chân thực hơn.
Công nghệ lấy mẫu 3D
Để có được âm thanh chi tiết nhất cho CLP785, Yamaha đã sử dụng máy ghi âm tối ưu nhất của họ để ghi lại âm thanh của CFX grand piano, xử lí và tối ưu lại giúp cho người chơi có cảm giác như đang ngồi trước một cây đàn piano grand thật. Công nghệ này cũng được áp dụng khi chơi với tai nghe, để không làm phiền tới mọi người bạn hay cắm tai nghe vào cổng kết nối và thoải sức sáng tạo.
Ứng dụng công nghệ
Smart Pianist là ứng dụng giúp bạn sử dụng các chức năng của đàn một cách dễ dàng. Đơn giản chỉ là kết nối đàn với thiết bị thông minh và khai thác các chức năng đã được tích hợp sẵn. Ví dụ như hệ thống tiếng đàn đa dạng nhiều nhạc cụ, thu âm khi bạn chơi đàn, phân tích các bản nhạc có trong thư viện nhạc để trình chiếu hợp âm cho bạn luyện tập. Đàn piano cơ có mơ cũng không thể mang được trải nghiệm này tới cho người chơi.

Thông Số Đàn Piano Điện Yamaha CLP785
|
|
||
|---|---|---|
| Kích thước | Rộng | 1,461 mm (57-1/2") [Lớp phủ bóng: 1,467 mm (57-3/4")] |
| Cao | 1,027 mm (40-7/16") [Lớp phủ bóng: 1,029 mm (40-1/2")] | |
| Dày | 476 mm (18-3/4") [Lớp phủ bóng: 477 mm (18-3/4")] | |
| Trọng lượng | Trọng lượng | 84 kg (185 lb, 3 oz) [Lớp phủ bóng: 87 kg (191 lb, 13 oz)] |
| Bàn phím | Số phím | 88 |
| Loại | Bàn phím GrandTouch™: phím đàn bằng gỗ (phím trắng), bàn phím bằng gỗ mun và phủ ngà voi tổng hợp, cơ chế thoát escapement | |
| Touch Sensitivity | Hard2/Hard1/Medium/Soft1/Soft2/Fixed | |
| 88 nốt có búa đối trọng nặng | Có | |
| Đối trọng | Có | |
| Pedal | Số pedal | 3: Chặn tiếng (damper) (với chức năng nửa pedal), Sostenuto, Soft |
| Các chức năng | Sustain (Switch), Sustain Continuously, Sostenuto, Soft, Pitch Bend Up, Pitch Bend Down, Rotary Speed, Vibe Rotor, Song Play/Pause | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình LCD đa điểm |
| Kích cỡ | 128 x 64 điểm | |
| Ngôn ngữ | English, Japanese | |
| Bảng điều khiển | Loại | Màn hình cảm ứng |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh | |
| Pedal | Pedal giảm âm GP | Có |
| Nắp che phím | Kiểu nắp che phím | Gập lại |
| Giá để bản nhạc | Có | |
| Music Braces | Có | |
| Tạo Âm | Âm thanh Piano | Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial |
| Lấy mẫu song âm Binaural | Có (Chỉ với tiếng CFX Grand và Bösendorfer) | |
| Mẫu Key-off | Có | |
| Nhả Âm Êm ái | Có | |
| Virtual Resonance Modeling (VRM) | Có | |
| Grand Expression Modeling (giả lập âm thanh của đàn grand) | Có | |
| Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 256 |
| Cài đặt sẵn | Số giọng | 53 Tiếng + 14 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng XG |
| Tính tương thích | XG (GM), GS (để phát nhạc), GM2 (để phát nhạc) | |
| Loại | Tiếng Vang | 6 |
| Thanh | 3 | |
| Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ) | 7+ Người dùng | |
| Master Effect | 12 | |
| Kiểm soát âm thông minh (IAC) | Có | |
| Stereophonic Optimizer | Có | |
| Các chức năng | Kép/Trộn âm | Có |
| Tách tiếng | Có | |
| Duo | Có | |
| Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 25 bài demo + 50 bài cổ điển + 303 bài luyện tập |
| Thu âm | Số lượng bài hát | 250 |
| Số lượng track | 16 | |
| Dung Lượng Dữ Liệu | khoảng 500 KB/bài hát | |
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0, Định dạng 1) |
| Thu âm | SMF (Định dạng 0) | |
| Buồng Piano | Có | |
| Đầu thu âm USB | Phát lại | .wav (tần số mẫu 44,1 kHz, phân giải 16 bit, stereo) |
| Thu âm | .wav (tần số mẫu 44,1 kHz, phân giải 16 bit, stereo) | |
| Kiểm soát toàn bộ | Bộ đếm nhịp | Có |
| Dãy Nhịp Điệu | 5 - 500 | |
| Dịch giọng | -12 - 0 - +12 | |
| Tinh chỉnh | 414,8 - 440,0 - 466,8 Hz (bước tăng khoảng 0,2 Hz) | |
| Loại âm giai | 7 loại | |
| Bluetooth | Audio/MIDI (tùy từng quốc gia) | |
| Nhịp điệu | 20 | |
| Lưu trữ | Bộ nhớ trong | Dung lượng tối đa khoảng 1,4 MB |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | |
| Kết nối | Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn (x2) |
| MIDI | Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn (x2)[IN] [OUT] [THRU] | |
| AUX IN | Stereo mini | |
| NGÕ RA PHỤ | [L/L+R] [R] | |
| Pedal PHỤ | Có | |
| USB TO DEVICE | Có | |
| USB TO HOST | Có | |
| DC IN | 24 V | |
| Ampli | (50 W + 50 W + 50 W) x 2 | |
| Loa | Loa Spruce Cone (16 cm + 8 cm + 2,5 cm (vòm) + bộ chuyển đổi) x 2 | |
| Tiêu thụ điện | 60 W (Khi sử dụng bộ đổi nguồn AC PA-500) | |
| Tự động Tắt Nguồn | Có | |
| Bộ nguồn | Bộ đổi nguồn | PA-500 |
| Phụ kiện | Hướng dẫn sử dụng, Sách nhạc “50 Classical Music Masterpieces”, Đăng ký thành viên trực tuyến, Bảo hành*, Ghế*, Dây nguồn*/ Bộ đổi nguồn* PA-500 *tùy từng khu vực | |
Trần Bảo
Lần đầu em mua đàn mà gặp shop tư vấn siêu nhiệt tình và tâm lý cho người mới ạ. Chất lượng đàn thì khỏi phải bàn, +1 rcm cho ai có đam mê với âm nhạc
Đánh giá trên google map ✓Sơn Phạm
Khách đường xa lâu năm quay lại, ngay dịp lễ 30/4/2026 chất lượng dịch vụ vẫn 5* uy tín như ngày nào 👍 …
Đánh giá trên google map ✓Kiệt Lê Nguyễn Anh
Mình đã chọn được 1 cây guitar rất vừa ý. Cảm ơn shop đã hỗ trợ nhiệt tình, và rất chuyên nghiệp. P/s: Nhân viên shop hiểu về nhạc cụ rất tốt.
Đánh giá trên google map ✓Phương Vũ
Tôi mua 1 cây Yamaha NCX1FM ở đây, dịch vụ tư vấn bán hàng tốt, nhiệt tình. Địa chỉ đáng tin cậy
Đánh giá trên google map ✓